trệu trạo

Học thuật
Thân thiện
trệu trạo

Một con bò đang nhai trệu trạo cỏ trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Miêu tả động tác nhai hoặc cắn một cách khó khăn, không trơn tru, thường do răng yếu, đau hoặc thiếu răng: Từ này diễn tả cách ăn nhai vất vả, không nghiền nát thức ăn được kỹ càng.
    • Miêu tả cách nói năng, phát âm không rõ ràng, líu nhíu, khó nghe, như thể miệng đang gặp khó khăn: Dùng để chỉ giọng nói không chuẩn, phát ra từ miệng đang nhai hoặc gặp vấn đề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ nhai trệu trạo miếng bánh mì đã rụng gần hết răng. (Ông cụ nhai một cách khó khăn miếng bánh mì đã rụng gần hết răng.)
    • Đứa bé vừa ăn kẹo cao su vừa nói chuyện trệu trạo, chẳng ai hiểu nói . (Đứa bé vừa ăn kẹo cao su vừa nói chuyện không rõ ràng, chẳng ai hiểu nói .)
    • Con chó già gặm khúc xương một cách trệu trạo. (Con chó già gặm khúc xương một cách khó nhọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng, miêu tả sự thực hiện một việc đó một cách cẩu thả, qua loa, không đến nơi đến chốn:
    • Anh ta làm bài tập trệu trạo, chỉ cốt cho xong, nên kết quả rất tệ. (Anh ta làm bài tập một cách cẩu thả, chỉ cốt cho xong, nên kết quả rất tệ.)
  • Dùng để chê bai cách diễn đạt, lập luận không rõ ràng, lủng củng:
    • Bài phát biểu của anh ấy nghe trệu trạo, thiếu logic. (Bài phát biểu của anh ấy nghe lủng củng, thiếu logic.)
Biến thể từ gần giống
  • Trếu tráo (tính từ): Đây một biến thể gần như đồng nghĩa, cũng dùng để miêu tả động tác nhai khó khăn hoặc nói năng không . dụ:
  • Lệu bệu (tính từ): Miêu tả dáng đi hoặc động tác chậm chạp, nặng nề, không vững vàng. Tuy khác nghĩa gốc nhưng đôi khi được dùng trong ngữ cảnh tương tự để chỉ sự vụng về.
  • Lập bập (tính từ): Thường dùng để miêu tả giọng nói run run, không vững lạnh hoặc xúc động, điểm gần với nghĩa "nói không " của "trệu trạo".
Từ đồng nghĩa
  • Khó nhọc (tính từ): (khi nói về động tác nhai) Vất vả, không dễ dàng.
  • Líu nhíu (tính từ): (khi nói về giọng nói) Nói không tiếng, các âm bị dính vào nhau.
  • Cẩu thả (tính từ): (khi dùng với nghĩa bóng) Làm qua loa, không cẩn thận.
Từ trái nghĩa
  • Ngon lành (tính từ): Ăn một cách ngon miệng, dễ dàng.
  • Trơn tru (tính từ): Diễn ra một cách suôn sẻ, dễ dàng, không vướng mắc.
  • Rõ ràng (tính từ): (về lời nói) Mạch lạc, dễ nghe, dễ hiểu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn nói trệu trạo: Cụm từ cố định dùng để chỉ cách nói chuyện không rõ ràng, nhai nhải khó nghe.
    • Cậu mới tập nói nên ăn nói còn trệu trạo. (Cậu mới tập nói nên nói chuyện còn chưa .)
  • Nhai trệu trạo: Cụm từ phổ biến nhất, thường dùng để miêu tả trực tiếp hành động.
    • Người không răng giả thường phải nhai trệu trạo. (Người không răng giả thường phải nhai một cách khó khăn.)
trệu trạo

Một con bò đang nhai trệu trạo cỏ trên cánh đồng.

  1. Nh. Trếu tráo: Nhai trệu trạo.

Từ gần giống

Từ chứa "trệu trạo"